vn agri stats 10 jul 2

vneconomy http://www.vneconomy.com.vn/

Giá trị sản xuất nông, lâm nghiệp - thuỷ sản và tốc độ tăng qua các năm

Năm Giá trị sản xuất giá so sánh 1994 (tỷ đồng)
Tổng số Chia ra
Nông nghiệp Lâm nghiệp Thuỷ sản
1991 77.977,9 63.512,1 5.157,4 9.308,4
1992 83.712,4 68.820,3 5.093,4 9.798,7
1993 89.129,0 73.380,5 5.041,5 10.707,0
1994 95.233,2 76.998,3 5.206,9 13.018,0
1995 100.864,7 82.307,1 5.033,7 13.523,9
1996 107.488,9 86.489,3 5.630,0 15.369,6
1997 114.322,2 92.530,2 5.447,8 16.344,2
1998 118.280,4 96.102,7 5.257,4 16.920,3
1999 126.809,8 102.932,9 5.624,2 18.252,7
2000 139.717,7 112.111,8 6.067,6 21.538,3
2001 (Sơ bộ) 145.406,7 114.616,6 6.069,1 24.721,0

 

Năm

Tốc độ tăng (%)
Tổng số Chia ra
Nông nghiệp Lâm nghiệp Thuỷ sản
1991 4,1 2,7 3,8 14,4
1992 7,4 8,4 -1,2 5,3
1993 6,5 6,6 -1,0 9,3
1994 6,8 4,8 3,3 21,7
1995 5,9 6,9 -3,3 3,8
1996 5,7 5,1 11,8 13,6
1997 6,4 7,0 -3,2 6,3
1998 3,5 3,9 -3,5 3,5
1999 7,2 7,1 7,0 7,9
2000 5,6 5,0 0,5 10,7
2001 (Sơ bộ) 4,1 2,2 0 14,8