gdp 10jul2

vietnam@economy

Tốc độ và cơ cấu GDP (%) 1986 - 2001

Năm

Tốc độ tăng

Tổng số Chia ra
Nông lâm nghiệp - thuỷ sản Công nghiệp - xây dựng Dịch vụ
1986 2,84 2,99 10,84 -2,27
1987 3,63 -1,14 8,46 4,57
1988 6,01 3,65 5,00 8,77
1989 4,68 7,00 -2,59 7,86
1990 5,09 1,00 2,27 10,19
1991 5,81 2,18 7,71 7,38
1992 8,70 6,88 12,79 7,58
1993 8,08 3,28 12,62 8,64
1994 8,83 3,37 13,39 9,56
1995 9,54 4,80 13,60 9,83
1996 9,34 4,40 14,46 8,80
1997 8,15 4,33 12,62 7,14
1998 5,76 3,53 8,33 5,08
1999 4,77 5,23 7,68 2,25
2000 6,75 4,04 10,07 5,57
2001 (sơ bộ) 6,84 2,75 10,36 6,13

 

Năm Cơ cấu
Tổng số Chia ra
Nông lâm nghiệp - thuỷ sản Công nghiệp - xây dựng Dịch vụ
1986 100,00 38,06 22,88 33,06
1987 100,00 40,56 28,36 31,08
1988 100,00 46,30 23,96 29,74
1989 100,00 42,07 22,94 34,99
1990 100,00 38,74 22,67 38,59
1991 100,00 40,49 23,79 35,72
1992 100,00 33,94 27,26 38,80
1993 100,00 29,87 28,90 41,23
1994 100,00 27,43 28,87 43,70
1995 100,00 27,18 28,76 44,06
1996 100,00 27,76 29,73 42,51
1997 100,00 25,77 32,08 42,15
1998 100,00 25,78 23,49 41,73
1999 100,00 25,43 34,49 40,08
2000 100,00 24,30 36,61 39,09
2001 (sơ bộ) 100,00 23,30 37,75 38,95